KN Korean FoundationsTOPIK ILesson 08

Tính từ và miêu tả

Học cách tính từ tiếng Hàn miêu tả người, đồ vật, địa điểm, thời tiết và cảm xúc. Đồng thời học cách dùng tính từ để bổ nghĩa danh từ.

Vị trí khóa học8/48Nền tảng · Cấp 1–2
5Nội dung
14Ví dụ
17Từ vựng
8Giai đoạn
01
Mô-đun bài học

Tính từ tiếng Hàn hoạt động như động từ

2 ví dụ

Tính từ tiếng Hàn thường được gọi là động từ miêu tả vì chúng chia giống động từ. Thay vì cần một từ 'là' riêng, bản thân tính từ đã mang nghĩa 'thì là'.

Ví dụ 커요 nghĩa là 'to/là lớn', 작아요 nghĩa là 'nhỏ', và 예뻐요 nghĩa là 'đẹp'.

KN Example System

Đọc, so sánh từ vựng và kiểm tra từng câu trong Grammar Lab.

2 samples
Example 01Tính từ tiếng Hàn hoạt động như động từ
e08 · e08-1

bangi keoyo

bang-i khơ-yô

Nghĩa câu

Căn phòng lớn.

Từ vựng
Example 02Tính từ tiếng Hàn hoạt động như động từ
e08 · e08-1

jibi jagayo

chi-bi cha-ga-yô

Nghĩa câu

Ngôi nhà nhỏ.

Từ vựng
02
Mô-đun bài học

Miêu tả kích thước và ngoại hình

3 ví dụ

Những tính từ được dùng nhiều nhất thường là miêu tả kích thước và ngoại hình. Chúng xuất hiện liên tục trong giao tiếp hàng ngày.

Ví dụ: 크다 lớn, 작다 nhỏ, 길다 dài, 짧다 ngắn, 예쁘다 đẹp và 잘생기다 đẹp trai.

KN Example System

Đọc, so sánh từ vựng và kiểm tra từng câu trong Grammar Lab.

3 samples
Example 01Miêu tả kích thước và ngoại hình
e08 · e08-2

kiga keoyo

khi-ga khơ-yô

Nghĩa câu

Anh ấy cao.

Từ vựng
Example 02Miêu tả kích thước và ngoại hình
e08 · e08-2

meoriga gireoyo

mơ-ri-ga ki-rơ-yô

Nghĩa câu

Tóc dài.

Từ vựng
Example 03Miêu tả kích thước và ngoại hình
e08 · e08-2

yeppeoyo

ye-ppơ-yô

Nghĩa câu

Đẹp.

Từ vựng
03
Mô-đun bài học

Thích và không thích

3 ví dụ

Tiếng Hàn thường diễn tả sở thích bằng 좋아하다 nghĩa là thích và 싫어하다 nghĩa là ghét hoặc không thích.

Trong nhiều câu tự nhiên, đối tượng được thích thường đi với trợ từ .

KN Example System

Đọc, so sánh từ vựng và kiểm tra từng câu trong Grammar Lab.

3 samples
Example 01Thích và không thích
e08 · e08-3

keopireul joahaeyo

khơ-pi-rưl cho-a-he-yô

Nghĩa câu

Tôi thích cà phê.

Từ vựng
Example 02Thích và không thích
e08 · e08-3

maeun eumsigeul silheohaeyo

me-un ưm-si-gưl sil-hơ-he-yô

Nghĩa câu

Tôi không thích đồ cay.

Từ vựng
Example 03Thích và không thích
e08 · e08-3

hangugeoreul joahaeyo

han-gu-gơ-rưl cho-a-he-yô

Nghĩa câu

Tôi thích tiếng Hàn.

Từ vựng
04
Mô-đun bài học

Thời tiết và cảm xúc

3 ví dụ

Nhiều tính từ dùng để diễn tả thời tiết và cảm xúc. Đây là những từ cực kỳ thông dụng trong giao tiếp hằng ngày.

Ví dụ: 좋다 tốt, 춥다 lạnh, 덥다 nóng, 피곤하다 mệt và 행복하다 hạnh phúc.

KN Example System

Đọc, so sánh từ vựng và kiểm tra từng câu trong Grammar Lab.

3 samples
Example 01Thời tiết và cảm xúc
e08 · e08-4

nalssiga joayo

nal-ssi-ga cho-a-yô

Nghĩa câu

Thời tiết đẹp.

Từ vựng
Example 02Thời tiết và cảm xúc
e08 · e08-4

oneureun chuwoyo

ô-nư-rưn chu-wơ-yô

Nghĩa câu

Hôm nay trời lạnh.

Từ vựng
Example 03Thời tiết và cảm xúc
e08 · e08-4

pigonhaeyo

phi-gon-he-yô

Nghĩa câu

Tôi mệt.

Từ vựng
05
Mô-đun bài học

Tính từ đứng trước danh từ

3 ví dụ

Tính từ tiếng Hàn cũng có thể đứng trước danh từ để bổ nghĩa. Khi đó tính từ sẽ đổi dạng.

크다 thành , 좋다 thành 좋은, và 예쁘다 thành 예쁜.

Nhờ vậy ta có thể tạo các cụm như 'nhà lớn', 'người tốt' hoặc 'hoa đẹp'.

KN Example System

Đọc, so sánh từ vựng và kiểm tra từng câu trong Grammar Lab.

3 samples
Example 01Tính từ đứng trước danh từ
e08 · e08-5

keun jip

khưn chip

Nghĩa câu

Ngôi nhà lớn.

Từ vựng
Example 02Tính từ đứng trước danh từ
e08 · e08-5

joeun saram

cho-ưn sa-ram

Nghĩa câu

Người tốt.

Từ vựng
Example 03Tính từ đứng trước danh từ
e08 · e08-5

yeppeun kkot

ye-ppưn kkot

Nghĩa câu

Bông hoa đẹp.

Từ vựng