Chuyển đến nội dung chính
KN Origin Lab/Kỹ thuật ngôn ngữ/English

KN English Systems

Academic English · IELTS

Kiến trúc học có kiểm soát: chuyển nền tảng ngôn ngữ thành năng lực giao tiếp, sau đó xác minh bằng bằng chứng và chẩn đoán theo chuẩn IELTS.

Phân hệ đang mởĐang vận hành

Phòng ngữ pháp

Kiểm soát câu từ cấu trúc nền đến ngữ pháp học thuật.

Kiến trúc chương trình KN

Chu trình từ tín hiệu đến năng lực

3 LỚP · 12 PHÂN HỆ
L01

Kiểm soát ngôn ngữ

Hình thức và nghĩa

L02

Vòng giao tiếp

Nghe · Nói · Đọc · Viết

L03

Xác minh IELTS

Đo lường và chẩn đoán

ĐẦU VÀO → KIỂM SOÁT → NĂNG LỰC → PHẢN HỒIKHÉP KÍN VÒNG LẶP
Chưa hoàn thành kiểm tra vận dụng
GS4.02CEFR A2Tình thái và lập trường người nói

Khả năng và sự cho phép

Khả năng nói về năng lực; sự cho phép nói về quyền xã hội. Cùng một dạng có thể biểu đạt cả hai nên ngữ cảnh quyết định cách hiểu.

01 · Nền tảng khái niệm

Hiểu thuật ngữ trước khi áp dụng quy tắc

Mỗi thuật ngữ dưới đây gọi tên một đối tượng ngữ pháp khác nhau. Hãy đối chiếu chức năng và ví dụ thay vì chỉ ghi nhớ bản dịch tiếng Việt.

T01

ability/əˈbɪləti/

khả năng/năng lực

Năng lực của người, hệ thống hoặc quá trình thực hiện một hành động.

The model can simulate waves.

Mô hình có thể mô phỏng sóng.

T02

permission/pəˈmɪʃən/

sự cho phép

Quyền thực hiện hành động, biểu đạt bằng can, may hoặc be allowed to tùy văn phong và cấu trúc.

May I use this dataset?

Tôi có thể dùng bộ dữ liệu này không?

T03

be able to/biː ˈeɪbəl tuː/

cấu trúc be able to

Cấu trúc bán tình thái chỉ khả năng, có thể biến đổi theo thì và xuất hiện sau trợ động từ khác.

The team has been able to reduce the error.

Nhóm đã có thể giảm sai số.

Phạm vi đầy đủ của bài

Không dừng lại ở một công thức

4 nhóm kiến thức
1

Năng lực hiện tại/khái quát với can và be able to

2

Năng lực quá khứ chung so với một lần thực hiện thành công

3

Sự cho phép, cấm đoán và yêu cầu trang trọng

4

Manage to, succeed in và be allowed to

Ranh giới quyết định: Could thường mô tả năng lực quá khứ chung; was/were able to hoặc managed to rõ hơn cho một lần thành công.

02 · Quy tắc chi phối

Can thường biểu đạt năng lực hiện tại/chung và sự cho phép thông thường. Could thường chỉ năng lực quá khứ chung hoặc yêu cầu dè dặt hơn. Dùng was/were able to, managed to hoặc succeeded in cho một sự kiện khó đã thực sự thành công; dùng be able to hoặc be allowed/permitted/authorised to khi cần dạng tương lai, hoàn thành, nguyên mẫu hoặc thẩm quyền tổ chức. Năng lực mô tả khả năng thực hiện; cho phép mô tả điều quy tắc hoặc con người chấp thuận.

Công thức cấu trúccan/could + V | be able/allowed/authorised to + V | managed to + V | succeeded in + V-ing
GS4 · Modality and stance laboratory

Năng lực, cơ hội thực hiện, sự cho phép và thẩm quyền

Phân biệt điều một người hoặc hệ thống có năng lực làm với điều quy tắc cho phép làm, đồng thời chọn cấu trúc phù hợp thời gian, loại sự kiện, văn phong và thẩm quyền tổ chức.

Mô-đun quyết định4Bằng chứng → độ mạnh → quan hệ
Mô hình khái niệm khoa học

Năng lực liên quan khả năng thực hiện; cho phép liên quan thẩm quyền

Can ngắn gọn nhưng nghĩa rộng. Be able to, manage to, be allowed to, be permitted to và be authorised to làm rõ hơn nguồn và loại khả năng.

1

năng lực chung so với một lần thành công

2

năng lực thể chất/tinh thần so với cơ hội tình huống

3

cho phép không trang trọng so với ủy quyền chính thức

4

dạng hiện tại, quá khứ, tương lai và hoàn thành

Mô-đun kiến thức đang mở

Năng lực hiện tại và năng lực chung

Can thường biểu đạt năng lực hiện tại hoặc năng lực chung. Be able to hữu ích khi cấu trúc cần nguyên mẫu, phân từ hoặc cần nhấn mạnh rõ năng lực.

can + V | be able to + V
RULE 01

Dùng can cho năng lực hiện tại thông thường: The software can process large files.

RULE 02

Dùng be able to sau modal khác hoặc dấu hiệu nguyên mẫu: should be able to, hopes to be able to.

RULE 03

Phân biệt năng lực vốn có với cơ hội thực hiện: drone có thể bay nhưng không thể cất cánh trong thời tiết này.

The solver can handle nonlinear boundary conditions.

Bộ giải có thể xử lý điều kiện biên phi tuyến.

Can mô tả năng lực kỹ thuật đã có.

The new interface should be able to display larger datasets.

Giao diện mới dự kiến có thể hiển thị bộ dữ liệu lớn hơn.

Should chỉ kỳ vọng; be able to cung cấp nghĩa năng lực sau modal khác.

Năng lực hiện tại/chung

+The system can detect anomalies.
The system cannot detect weak signals.
?Can the system detect anomalies?
  • Dùng nguyên mẫu sau can.
  • Cannot thường viết liền trong văn viết trang trọng.

Năng lực có biến đổi thì

+The team was able to finish.
The team was not able to finish.
?Was the team able to finish?
  • Be mang thì và hòa hợp.
  • Hữu ích trong môi trường tương lai, hoàn thành và nguyên mẫu.
Thang ý nghĩa

Cấu trúc được chọn làm thay đổi mức cam kết và lực xã hội

moderate · 65xin phép thông thường

Can I use the laboratory?

Trực tiếp nhưng thường phù hợp giữa người ngang vai hoặc trong dịch vụ thông thường.

tentative · 45xin phép lịch sự dè dặt

Could I use the laboratory?

Tạo khoảng cách và cho người nghe nhiều không gian từ chối hơn.

tentative · 40xin phép trang trọng

May I use the laboratory?

Làm nổi bật thẩm quyền của người nghe trong việc cho phép.

Năng lực chung so với một lần thành công

She could swim at five.

năng lực chung quá khứ

She managed to swim across the channel.

một sự kiện khó đã thành công

Dùng managed to/was able to khi việc hoàn thành thực tế của một sự kiện là trọng tâm.

Năng lực so với cho phép

She can operate the crane.

cô ấy có kỹ năng

She is authorised to operate the crane.

quy tắc trao thẩm quyền

Hỏi xem yếu tố giới hạn là năng lực hay sự cho phép của tổ chức.

Cho phép thông thường so với trang trọng

Can I leave early?

yêu cầu hội thoại thông thường

May I leave the examination room?

yêu cầu trang trọng có thẩm quyền

Chọn theo quan hệ và bối cảnh, không theo quy tắc may luôn đúng hơn.

Văn phong và sử dụng

Bạn bè và dịch vụ thông thường

Ưu tiên
can, could
Tránh
authorised to cho một nhờ vả đơn giản
Vì sao
Giao tiếp hằng ngày coi trọng sự ngắn gọn tự nhiên.

Quy định, giấy phép và an toàn

Ưu tiên
be allowed/permitted/authorised to
Tránh
can mơ hồ khi tư cách pháp lý quan trọng
Vì sao
Cách diễn đạt cần cho thấy thẩm quyền đến từ quy tắc hoặc tổ chức.

Báo cáo nghiên cứu

Ưu tiên
can be used to, is capable of, enables X to
Tránh
can như khẳng định hiệu năng phổ quát không giải thích
Vì sao
Văn học thuật nên nêu điều kiện và cơ chế tạo ra năng lực.
Khung động từ chuyên biệt

Để modal kiểm soát độ mạnh và động từ từ vựng kiểm soát độ chính xác

Mô tả năng lực kỹ thuật

can/be able to + detect/process/resolve/simulate
detectprocessresolvesimulate

The mesh can resolve the nearshore gradient.

Ưu tiên động từ kỹ thuật đo được thay vì handle mơ hồ.

Báo cáo thành công đã đạt

managed to / succeeded in + recover/identify/complete/obtain
recoveridentifycompleteobtain

The field team managed to obtain a complete tidal cycle.

Mẫu này hàm ý việc hoàn thành không dễ hoặc không tự động.

Nêu sự cho phép của tổ chức

be authorised/permitted/entitled to + access/modify/approve/operate
accessmodifyapproveoperate

The principal investigator is authorised to approve data release.

Động từ chuyên biệt phải khớp chính xác phạm vi thẩm quyền.

Bản đồ lựa chọn cấu trúc năng lực

Chọn theo thời gian và loại sự kiện.

Ý nghĩaDạng ưu tiênVí dụ
năng lực hiện tại/chungcanThe tool can export CSV files.
năng lực chung quá khứcouldThe old system could run offline.
một sự kiện thành côngmanaged to / was able toWe managed to recover the archive.
năng lực tương lai/hoàn thànhbe able toUsers will be able to compare runs.

Cho phép và thẩm quyền

Văn phong làm thay đổi nghĩa xã hội dù nội dung mệnh đề tương tự.

Cấu trúcBối cảnhHiệu ứng xã hội
Can I...?thông thường/thân mậttrực tiếp và tự nhiên
Could I...?lịch sự/ít thândè dặt hơn
May I...?trang trọng/có thẩm quyềnthừa nhận thẩm quyền
be authorised topháp lý/nghề nghiệptư cách chính thức
Lỗi có nguy cơ cao

Users will can export the results.

Users will be able to export the results.

Hai modal cốt lõi không thể cùng chiếm vị trí hữu hạn; dùng be able to sau will.

After five attempts, we could recover the file.

After five attempts, we managed to recover the file.

Câu nhấn mạnh một sự kiện khó đã thành công nên managed to rõ hơn.

Only licensed pilots can fly this aircraft.

Only licensed pilots are allowed to fly this aircraft.

Hạn chế cần diễn đạt là sự cho phép pháp lý, không phải năng lực thể chất.

The team succeeded to recover the data.

The team succeeded in recovering the data.

Succeed đi với in + V-ing trong mẫu này.

Luyện tập có hướng dẫn

Chọn theo ý nghĩa, bằng chứng và quan hệ

0/4

1. Câu nào báo cáo một sự kiện khó đã thực sự hoàn thành?

2. Dạng nào biểu đạt năng lực tương lai?

3. Câu nào xác định thẩm quyền chính thức?

4. Yêu cầu nào thường dè dặt hơn?

Nhiệm vụ vận dụng

Mô tả một kỹ năng, một lần thành công trong quá khứ, một năng lực tương lai và một sự cho phép chính thức trong công việc hoặc học tập. Dùng bốn cấu trúc khác nhau và giải thích lý do chọn.

1

Không dùng can/could khi một sự kiện thành công cụ thể cần managed to hoặc was able to.

2

Không nhầm năng lực với sự cho phép.

3

Dạng tương lai và hoàn thành dùng be able to hoặc be allowed to đúng.

4

Động từ chuyên biệt khớp đúng hành động kỹ thuật hoặc thẩm quyền.

03 · Ví dụ có phân tích

Quan sát đồng thời hình thức, chức năng và nghĩa

EX01

The solver can handle nonlinear boundary conditions.

Bộ giải có thể xử lý điều kiện biên phi tuyến.

Can thường biểu đạt năng lực hiện tại/chung và sự cho phép thông thường. Could thường chỉ năng lực quá khứ chung hoặc yêu cầu dè dặt hơn. Dùng was/were able to, managed to hoặc succeeded in cho một sự kiện khó đã thực sự thành công; dùng be able to hoặc be allowed/permitted/authorised to khi cần dạng tương lai, hoàn thành, nguyên mẫu hoặc thẩm quyền tổ chức. Năng lực mô tả khả năng thực hiện; cho phép mô tả điều quy tắc hoặc con người chấp thuận.
EX02

After three attempts, the team managed to recover the missing file.

Sau ba lần thử, nhóm đã khôi phục được tệp bị mất.

Can thường biểu đạt năng lực hiện tại/chung và sự cho phép thông thường. Could thường chỉ năng lực quá khứ chung hoặc yêu cầu dè dặt hơn. Dùng was/were able to, managed to hoặc succeeded in cho một sự kiện khó đã thực sự thành công; dùng be able to hoặc be allowed/permitted/authorised to khi cần dạng tương lai, hoàn thành, nguyên mẫu hoặc thẩm quyền tổ chức. Năng lực mô tả khả năng thực hiện; cho phép mô tả điều quy tắc hoặc con người chấp thuận.
EX03

Only certified staff are authorised to modify the control settings.

Chỉ nhân viên được chứng nhận mới có thẩm quyền thay đổi cài đặt điều khiển.

Can thường biểu đạt năng lực hiện tại/chung và sự cho phép thông thường. Could thường chỉ năng lực quá khứ chung hoặc yêu cầu dè dặt hơn. Dùng was/were able to, managed to hoặc succeeded in cho một sự kiện khó đã thực sự thành công; dùng be able to hoặc be allowed/permitted/authorised to khi cần dạng tương lai, hoàn thành, nguyên mẫu hoặc thẩm quyền tổ chức. Năng lực mô tả khả năng thực hiện; cho phép mô tả điều quy tắc hoặc con người chấp thuận.
EX04

After the upgrade, users will be able to export the results directly.

Sau khi nâng cấp, người dùng sẽ có thể xuất kết quả trực tiếp.

Can thường biểu đạt năng lực hiện tại/chung và sự cho phép thông thường. Could thường chỉ năng lực quá khứ chung hoặc yêu cầu dè dặt hơn. Dùng was/were able to, managed to hoặc succeeded in cho một sự kiện khó đã thực sự thành công; dùng be able to hoặc be allowed/permitted/authorised to khi cần dạng tương lai, hoàn thành, nguyên mẫu hoặc thẩm quyền tổ chức. Năng lực mô tả khả năng thực hiện; cho phép mô tả điều quy tắc hoặc con người chấp thuận.

04 · Đối chiếu lỗi có nguy cơ cao

Giải thích vì sao một dạng sai, không chỉ chọn đáp án đúng

Không phù hợp

Users will can export the results tomorrow.

Dạng đã sửa

Users will be able to export the results tomorrow.

Hai modal cốt lõi thường không cùng chiếm vị trí hữu hạn; be able to cung cấp nghĩa năng lực sau will tương lai.

05 · Bài kiểm tra vận dụng

Vận dụng quy tắc trước khi hoàn thành bài học

Tiến độ0/4 + 0/1
Q01

Câu nào phù hợp với hệ ngữ pháp đang học?

Q02

Mô tả nào xác định đúng “ability” (khả năng/năng lực)?

Q03

Ví dụ nào là một mẫu đã được kiểm tra của bài học này?

Q04

Công thức cấu trúc nào thuộc bài học này?

Hoàn thành bốn câu kiểm tra, sau đó gửi câu tự tạo để nhận phản hồi về cấu trúc mục tiêu.

06 · IELTS Academic

Chuyển ngữ pháp sang nhiệm vụ giao tiếp thực tế

Trong Speaking, phân biệt kỹ năng với sự cho phép và dùng managed to cho trải nghiệm thành công cụ thể. Trong văn học thuật và kỹ thuật, ưu tiên khung chính xác như can detect, is capable of resolving, enables users to compare và is authorised to approve thay cho can do mơ hồ.

E1

Giải thích modal đã chọn làm thay đổi mức cam kết với tính đúng hoặc lực xã hội như thế nào.

E2

Tạo dạng khẳng định, phủ định, nghi vấn, hoàn thành, tiếp diễn hoặc bị động mà không phá thứ tự trợ động từ.

E3

Phân biệt hai cấu trúc có thể mô tả cùng một sự việc nhưng hàm ý bằng chứng, thẩm quyền hoặc phép lịch sự khác nhau.

E4

Dùng động từ chuyên biệt làm cho hành động hoặc suy luận được đề xuất chính xác về thao tác.