Chuyển đến nội dung chính
KN Origin Lab/Kỹ thuật ngôn ngữ/English

KN English Systems

Academic English · IELTS

Kiến trúc học có kiểm soát: chuyển nền tảng ngôn ngữ thành năng lực giao tiếp, sau đó xác minh bằng bằng chứng và chẩn đoán theo chuẩn IELTS.

Phân hệ đang mởĐang vận hành

Phòng ngữ pháp

Kiểm soát câu từ cấu trúc nền đến ngữ pháp học thuật.

Kiến trúc chương trình KN

Chu trình từ tín hiệu đến năng lực

3 LỚP · 12 PHÂN HỆ
L01

Kiểm soát ngôn ngữ

Hình thức và nghĩa

L02

Vòng giao tiếp

Nghe · Nói · Đọc · Viết

L03

Xác minh IELTS

Đo lường và chẩn đoán

ĐẦU VÀO → KIỂM SOÁT → NĂNG LỰC → PHẢN HỒIKHÉP KÍN VÒNG LẶP
Chưa hoàn thành kiểm tra vận dụng
GS2.06CEFR B1Kiến trúc mệnh đề và câu

Đẳng lập và song song

Đẳng lập nối các đơn vị ngang hàng; cấu trúc song song yêu cầu các đơn vị có hình thức ngữ pháp tương ứng.

01 · Nền tảng khái niệm

Hiểu thuật ngữ trước khi áp dụng quy tắc

Mỗi thuật ngữ dưới đây gọi tên một đối tượng ngữ pháp khác nhau. Hãy đối chiếu chức năng và ví dụ thay vì chỉ ghi nhớ bản dịch tiếng Việt.

T01

coordination/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃən/

đẳng lập

Sự nối các từ, cụm hoặc mệnh đề có cấp độ ngữ pháp ngang nhau.

measure and compare; accurate but expensive

đo và so sánh; chính xác nhưng đắt

T02

parallelism/ˈpærəlelɪzəm/

cấu trúc song song

Việc dùng các hình thức ngữ pháp tương ứng cho những ý được nối hoặc so sánh.

to collect, to process and to report

thu thập, xử lý và báo cáo

T03

correlative conjunction/kəˈrelətɪv kənˈdʒʌŋkʃən/

liên từ tương liên

Cặp liên từ có hai phần mở đầu các đơn vị song song.

both ... and; either ... or; not only ... but also

cả ... và; hoặc ... hoặc; không chỉ ... mà còn

Phạm vi đầy đủ của bài

Không dừng lại ở một công thức

4 nhóm kiến thức
1

Đẳng lập từ, cụm từ, mệnh đề và câu

2

Dạng song song sau and, or, but và cặp tương liên

3

Dùng chung trợ động từ, tỉnh lược và lược vị ngữ

4

Dấu câu trong câu ghép và danh sách

Ranh giới quyết định: Các thành phần nối ở cùng cấp nên có hình thức ngữ pháp và chức năng nghĩa tương đương.

02 · Quy tắc chi phối

Đẳng lập nối các từ, cụm hoặc mệnh đề tương đương. Cấu trúc song song đòi hỏi hình thức ngữ pháp và chức năng nghĩa tương ứng, liên từ tương liên phải bao hai đơn vị khớp nhau, còn mệnh đề độc lập cần liên từ cùng dấu câu phù hợp hoặc một ranh giới câu hợp lệ khác.

Công thức cấu trúcX and/or/but X | both X and Y | not only X but also Y | clause, coordinator clause
GS2 · Clause architecture lab

Đẳng lập và cấu trúc song song

Nối từ, cụm và mệnh đề ở cùng cấp ngữ pháp, duy trì hình thức song song giữa các ý đẳng lập và dùng dấu câu rõ ràng trong danh sách và câu ghép.

Mô-đun kiến thức4
Module 01

Đẳng lập các đơn vị tương đương

Đẳng lập nối các đơn vị có cấp ngữ pháp ngang nhau. Liên từ không tự động biến các cấu trúc khác loại thành tương đương.

Cấu trúcword + word | phrase + phrase | clause + clause
1

And bổ sung, but tương phản, or đưa lựa chọn; yet và so cũng có thể nối các mệnh đề độc lập.

2

Mỗi lần chỉ đẳng lập ở một cấp: danh từ với danh từ, cụm với cụm, mệnh đề với mệnh đề.

3

Thành phần dùng chung chỉ được lược khi cấu trúc còn lại không mơ hồ.

Ví dụ phân tích 1

The study measured water level, salinity and current velocity.

Nghiên cứu đo mực nước, độ mặn và vận tốc dòng chảy.

Ba cụm danh từ được đẳng lập thành một tân ngữ trực tiếp.
Ví dụ phân tích 2

The grid was coarse, but the simulation remained stable.

Lưới thô, nhưng mô phỏng vẫn ổn định.

But nối hai mệnh đề độc lập và đánh dấu tương phản.

Đẳng lập theo cấp cấu trúc

Xác định toàn bộ phạm vi của mỗi đơn vị đẳng lập trước khi đánh giá tính song song.

CấpVí dụĐơn vị song song
Từstable but costlytính từ + tính từ
Cụmin the estuary and near the coastcụm giới từ + cụm giới từ
Mệnh đề phi hữu hạnto measure and to compareto-infinitive + to-infinitive
Mệnh đề hữu hạnThe tide rose, but the gate remained closed.mệnh đề độc lập + mệnh đề độc lập

Kiểm soát cặp liên từ

Đặt cặp trực tiếp trước các đơn vị tương ứng về cấu trúc.

CặpNghĩaVí dụ chuẩn
both...andbổ sung hai thành phầnboth accurate and efficient
either...orlựa chọneither reduce the step or refine the grid
neither...norphủ định cả haineither the data nor the method is adequate
not only...but alsobổ sung có nhấn mạnhnot only reduced bias but also improved stability
Error laboratory

Đối chiếu lỗi nguy cơ cao

The study aimed to measure salinity and improving forecasts.
The study aimed to measure salinity and improve forecasts.

Sau aimed to, cả hai động từ đẳng lập phải dùng nguyên mẫu dưới to dùng chung.

The method both reduces bias and stability improves.
The method both reduces bias and improves stability.

Both phải mở hai cụm động từ song song.

The update not only improved speed and also reduced memory use.
The update not only improved speed but also reduced memory use.

Not only đi cặp với but also và hai cụm động từ phải song song.

The grid was coarse, the solution remained stable.
The grid was coarse, but the solution remained stable.

Hai mệnh đề độc lập cần liên từ, chấm phẩy hoặc dấu chấm, không chỉ dấu phẩy.

Guided practice

Kiểm tra khái niệm và cấu trúc

Tiến độ0/4
1. Câu nào song song về cấu trúc?
2. Chọn cấu trúc tương liên đúng.
3. Dấu câu nào nối đúng hai mệnh đề độc lập?
4. Cặp nào đẳng lập hai mệnh đề?
IELTS transfer

Ứng dụng hệ thống trong ngữ cảnh

Sửa một đoạn văn kiểu IELTS có danh sách và câu ghép. Làm mọi danh sách song song và giải thích từng lựa chọn dấu phẩy hoặc liên từ.

  • Xác định toàn bộ phạm vi ngữ pháp của mỗi đơn vị đẳng lập.
  • Khớp hình thức và chức năng nghĩa trong toàn chuỗi.
  • Dùng dấu câu phản ánh ranh giới danh sách và mệnh đề độc lập.

03 · Ví dụ có phân tích

Quan sát đồng thời hình thức, chức năng và nghĩa

EX01

The study measured water level, salinity and current velocity.

Nghiên cứu đo mực nước, độ mặn và vận tốc dòng chảy.

Đẳng lập nối các từ, cụm hoặc mệnh đề tương đương. Cấu trúc song song đòi hỏi hình thức ngữ pháp và chức năng nghĩa tương ứng, liên từ tương liên phải bao hai đơn vị khớp nhau, còn mệnh đề độc lập cần liên từ cùng dấu câu phù hợp hoặc một ranh giới câu hợp lệ khác.
EX02

The project aims to measure change, identify causes and evaluate risk.

Dự án nhằm đo biến đổi, xác định nguyên nhân và đánh giá rủi ro.

Đẳng lập nối các từ, cụm hoặc mệnh đề tương đương. Cấu trúc song song đòi hỏi hình thức ngữ pháp và chức năng nghĩa tương ứng, liên từ tương liên phải bao hai đơn vị khớp nhau, còn mệnh đề độc lập cần liên từ cùng dấu câu phù hợp hoặc một ranh giới câu hợp lệ khác.
EX03

The method is both transparent and reproducible.

Phương pháp vừa minh bạch vừa có thể tái lập.

Đẳng lập nối các từ, cụm hoặc mệnh đề tương đương. Cấu trúc song song đòi hỏi hình thức ngữ pháp và chức năng nghĩa tương ứng, liên từ tương liên phải bao hai đơn vị khớp nhau, còn mệnh đề độc lập cần liên từ cùng dấu câu phù hợp hoặc một ranh giới câu hợp lệ khác.
EX04

The grid was coarse, but the simulation remained stable.

Lưới thô, nhưng mô phỏng vẫn ổn định.

Đẳng lập nối các từ, cụm hoặc mệnh đề tương đương. Cấu trúc song song đòi hỏi hình thức ngữ pháp và chức năng nghĩa tương ứng, liên từ tương liên phải bao hai đơn vị khớp nhau, còn mệnh đề độc lập cần liên từ cùng dấu câu phù hợp hoặc một ranh giới câu hợp lệ khác.
EX05

The northern station recorded a rise, and the southern station a decline.

Trạm phía bắc ghi nhận mức tăng, còn trạm phía nam ghi nhận mức giảm.

Đẳng lập nối các từ, cụm hoặc mệnh đề tương đương. Cấu trúc song song đòi hỏi hình thức ngữ pháp và chức năng nghĩa tương ứng, liên từ tương liên phải bao hai đơn vị khớp nhau, còn mệnh đề độc lập cần liên từ cùng dấu câu phù hợp hoặc một ranh giới câu hợp lệ khác.

04 · Đối chiếu lỗi có nguy cơ cao

Giải thích vì sao một dạng sai, không chỉ chọn đáp án đúng

Không phù hợp

The study aimed to measure salinity and improving forecasts.

Dạng đã sửa

The study aimed to measure salinity and improve forecasts.

To dùng chung chi phối hai động từ nguyên mẫu đẳng lập. Trộn cấu trúc to-infinitive với dạng -ing làm mất song song.

05 · Bài kiểm tra vận dụng

Vận dụng quy tắc trước khi hoàn thành bài học

Tiến độ0/4 + 0/1
Q01

Câu nào phù hợp với hệ ngữ pháp đang học?

Q02

Mô tả nào xác định đúng “coordination” (đẳng lập)?

Q03

Ví dụ nào là một mẫu đã được kiểm tra của bài học này?

Q04

Công thức cấu trúc nào thuộc bài học này?

Hoàn thành bốn câu kiểm tra, sau đó gửi câu tự tạo để nhận phản hồi về cấu trúc mục tiêu.

06 · IELTS Academic

Chuyển ngữ pháp sang nhiệm vụ giao tiếp thực tế

Danh sách song song và câu ghép có kiểm soát giúp quá trình Task 1, lập luận Task 2 và so sánh Speaking dễ theo dõi mà không tạo độ phức tạp giả tạo.

E1

Chỉ đẳng lập các đơn vị có cấp ngữ pháp tương đương.

E2

Duy trì dạng động từ, danh từ, cụm hoặc mệnh đề song song trong chuỗi.

E3

Đặt both/either/neither/not only tại đúng điểm hai cấu trúc bắt đầu khác nhau.

E4

Dùng dấu câu phân biệt danh sách với đẳng lập mệnh đề độc lập.